Thép hộp đen là dòng thép hộp vuông hoặc chữ nhật chưa qua xử lý mạ kẽm bề mặt, có màu xanh đen tự nhiên đặc trưng sau quá trình cán thép.
Đây là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong:
Nhờ ưu điểm giá thành hợp lý và dễ gia công, thép hộp đen hiện vẫn là một trong những dòng sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường.
Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết hơn về đặc điểm và ứng dụng của dòng sản phẩm này, có thể xem thêm bài viết thép hộp đen và các loại thép hộp đen phổ biến hiện nay.
| Kích thước | Độ dày | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 12x12 | 0.6 – 1.2 mm | 13.000 – 17.000 VNĐ/kg |
| 14x14 | 0.7 – 1.5 mm | 13.000 – 17.500 VNĐ/kg |
| 16x16 | 0.7 – 1.5 mm | 13.000 – 18.000 VNĐ/kg |
| 20x20 | 0.7 – 1.8 mm | 13.500 – 18.000 VNĐ/kg |
| 25x25 | 0.8 – 2.0 mm | 14.000 – 18.500 VNĐ/kg |
| 30x30 | 0.9 – 2.0 mm | 14.000 – 19.000 VNĐ/kg |
| 40x40 | 1.1 – 3.0 mm | 14.500 – 19.500 VNĐ/kg |
| 50x50 | 1.2 – 3.5 mm | 15.000 – 20.000 VNĐ/kg |
| 75x75 | 1.8 – 4.0 mm | 16.000 – 21.000 VNĐ/kg |
| 100x100 | 2.0 – 6.0 mm | 17.000 – 22.000 VNĐ/kg |
| Kích thước | Độ dày | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 20x40 | 0.8 – 2.0 mm | 14.000 – 18.500 VNĐ/kg |
| 25x50 | 0.9 – 2.5 mm | 14.500 – 19.000 VNĐ/kg |
| 30x60 | 1.0 – 2.5 mm | 15.000 – 19.500 VNĐ/kg |
| 40x80 | 1.2 – 3.0 mm | 15.500 – 20.000 VNĐ/kg |
| 50x100 | 1.4 – 4.0 mm | 16.000 – 21.000 VNĐ/kg |
| 100x200 | 2.0 – 6.0 mm | 18.000 – 23.000 VNĐ/kg |
Lưu ý:
Khách hàng nên tham khảo thêm bảng quy cách thép hộp để lựa chọn đúng kích thước và độ dày phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Giá thép cuộn cán nóng và nguyên liệu đầu vào ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hộp thành phẩm.
Độ dày càng lớn:
Các size lớn như:
thường có giá cao hơn do yêu cầu nguyên liệu và công nghệ sản xuất lớn hơn.
Những dòng thép:
thường có giá cao hơn hàng trôi nổi trên thị trường.
Các kích thước được sử dụng nhiều:
Các size phổ biến gồm:
Để tra cứu chi tiết hơn về kích thước và độ dày tiêu chuẩn, khách hàng có thể xem thêm bảng quy cách thép hộp đầy đủ mới nhất.
Thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong:
Nhờ dễ hàn cắt và giá thành hợp lý, thép hộp đen rất phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí.
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Rẻ hơn | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Dùng ngoài trời | Hạn chế | Rất tốt |
| Thẩm mỹ | Trung bình | Sáng đẹp |
Nếu công trình sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm, khách hàng nên cân nhắc sử dụng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ công trình.
Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo thêm bài viết phân tích chi tiết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để lựa chọn phù hợp hơn.
Nên dùng panme để đo trực tiếp nhằm tránh:
Ưu tiên đơn vị:
Khách hàng có thể tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tránh mua phải hàng kém chất lượng.
Giá thép thay đổi liên tục theo:
Do đó, trước khi đặt hàng khách hàng nên cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất để tối ưu chi phí.
Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 2026 giúp khách hàng:
Ngoài việc quan tâm đến giá, người mua cũng nên chú ý:
để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình lâu dài.
CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Km 91+500 Quốc Lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
Hotline/Zalo: 0359 148 930
Email: ongthep190@gmail.com
Website: www.ongthep190.vn